increasing monotonic

Học thuật
Thân thiện
increasing monotonic

A graph shows an increasing monotonic function.

Định nghĩa
  1. Tính từ (Toán học, Phân tích):
    • Tăng đều đều, tăng đơn điệu: Mô tả một hàm số hoặc một dãy số giá trị của luôn luôn tăng lên hoặc giữ nguyên (không giảm) khi đối số hoặc chỉ số tăng lên. không nhất thiết phải tăng một cách nghiêm ngặt (có thể đoạn không đổi), nhưng tuyệt đối không được giảm.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • The graph shows an increasing monotonic relationship between study time and test scores. (Biểu đồ cho thấy mối quan hệ tăng đều đều giữa thời gian học điểm kiểm tra.)
    • A function is said to be increasing monotonic if, for all x1 < x2, f(x1) ≤ f(x2). (Một hàm số được gọi là tăng đơn điệu nếu với mọi x1 < x2, ta f(x1) ≤ f(x2).)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Trong phân tích dữ liệu: Thuật ngữ này thường được dùng để mô tả xu hướng của dữ liệu hoặc kết quả của một mô hình thống .
    • The algorithm requires the loss function to be increasing monotonic with respect to this parameter. (Thuật toán yêu cầu hàm mất mát phải hàm tăng đơn điệu theo tham số này.)
Biến thể từ gần giống
  • Monotonically increasing: (cụm tính từ) Tăng đơn điệu. Đây cách diễn đạt phổ biến hơn, đồng nghĩa với "increasing monotonic".

    • The sequence converges because it is bounded and monotonically increasing. (Dãy số hội tụ bị chặn tăng đơn điệu.)
  • Strictly increasing: (cụm tính từ) Tăng nghiêm ngặt. Khác với "increasing monotonic", hàm "strictly increasing" phải luôn tăng (f(x1) < f(x2) khi x1 < x2), không đoạn không đổi.

Từ đồng nghĩa
  • Non-decreasing: Không giảm. Đây thuật ngữ toán học chính xác hơn để chỉ tính chất "increasing monotonic".
  • Monotone increasing: Tăng đơn điệu (cách gọi khác).
Từ trái nghĩa
  • Decreasing monotonic / Monotonically decreasing: Giảm đều đều / Giảm đơn điệu.
  • Non-increasing: Không tăng.
increasing monotonic

A graph shows an increasing monotonic function.

Adjective
  1. tăng đều đều

Từ tương tự